Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhà chứa máy baydanh từA large garagelike structure where aircraft are kept.
- Cho vào nhà vòm, cất vào hangarđộng từngoại động từ (transitive)To store (an aircraft) in a hangar.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| aircraft hangar | Nhà chứa máy bay | |
| airport hangar | Nhà vòm sân bay | |
| hangar ratdanh từ | danh từ | Nhân viên căn cứ không quân không phải là phi công |
| hangar rashdanh từ | danh từ | Hư hỏng nhỏ gây ra cho máy bay do va chạm với nhà chứa máy bay, công trình hoặc máy bay khác |
| hangar queendanh từ | danh từ | Máy bay được nối đất được giữ lại để các bộ phận của nó có thể được sử dụng trên các máy bay khác |
| hangar pilotdanh từ | danh từ | Người thảo luận hoặc tưởng tượng về việc lái máy bay nhưng thực tế lại rất ít hoặc không thực hiện việc bay |
| hangar flyingdanh từ | danh từ | Hoạt động thực hành nhiệt tình và mang tính giáo dục của các phi công tụ tập (thường trong nhà chứa máy bay) để thảo luận, trao đổi và phân tích các câu chuyện, kinh nghiệm, kỹ thuật và sự cố an toàn khi bay |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhà để xe ngựa
- A covered shed for carriages.
Họ từ (word family)
cùng gốc hangarNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháphangar“shed, hangar”
- từ tiếng Pháp trung đạihanghart“enclosure near a house”
- từ tiếng Pháp cổhangart
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ". ." " ," . ."Phải. Đó là thứ duy nhất chúng hữu ích." "Hãy làm theo cách ngược lại đi," Juanita nói. Cô đứng dậy và bước ra khỏi sàn nhà chứa máy bay.
- .Chiếc máy bay chưa từng rời khỏi nhà chứa.
- .Chiếc máy bay lăn bánh qua bãi đáp về phía nhà chứa máy bay.