Dịch

hangar

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈhæŋ.əː/US/ˈhæŋɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhà chứa máy baydanh từA large garagelike structure where aircraft are kept.
  2. Cho vào nhà vòm, cất vào hangarđộng từngoại động từ (transitive)To store (an aircraft) in a hangar.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hangarNguyên thể (infinitive)
  2. hangarsSố nhiều (plural)
  3. hangaredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. hangaringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

aircraft hangarNhà chứa máy bay
airport hangarNhà vòm sân bay
hangar ratdanh từNhân viên căn cứ không quân không phải là phi công
hangar rashdanh từHư hỏng nhỏ gây ra cho máy bay do va chạm với nhà chứa máy bay, công trình hoặc máy bay khác
hangar queendanh từMáy bay được nối đất được giữ lại để các bộ phận của nó có thể được sử dụng trên các máy bay khác
hangar pilotdanh từNgười thảo luận hoặc tưởng tượng về việc lái máy bay nhưng thực tế lại rất ít hoặc không thực hiện việc bay
hangar flyingdanh từHoạt động thực hành nhiệt tình và mang tính giáo dục của các phi công tụ tập (thường trong nhà chứa máy bay) để thảo luận, trao đổi và phân tích các câu chuyện, kinh nghiệm, kỹ thuật và sự cố an toàn khi bay

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhà để xe ngựa
  1. A covered shed for carriages.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháphangar“shed, hangar”
  2. từ tiếng Pháp trung đạihanghart“enclosure near a house”
  3. từ tiếng Pháp cổhangart

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ". ." " ," . ."Phải. Đó là thứ duy nhất chúng hữu ích." "Hãy làm theo cách ngược lại đi," Juanita nói. Cô đứng dậy và bước ra khỏi sàn nhà chứa máy bay.
  • .Chiếc máy bay chưa từng rời khỏi nhà chứa.
  • .Chiếc máy bay lăn bánh qua bãi đáp về phía nhà chứa máy bay.

AI