Nghĩa chính
- Máy bay được nối đất được giữ lại để các bộ phận của nó có thể được sử dụng trên các máy bay khácdanh từA grounded aircraft which is kept so that its parts can be used in other aircraft.
- Chiếc máy bay đòi hỏi phải bảo dưỡng thường xuyên nhiều và có tỷ lệ thời gian bảo trì trên thời gian bay không thuận lợidanh từAn aircraft which requires a great deal of regular maintenance and has an unfavorable ratio of maintenance time to flight time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hangar queenDạng gốc (base form)
- hangar queensSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , " " . "" ( ) .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)