hangar
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/anˈɡaɾ/
Nghĩa chính
- Nhà chứa máy baydanh từhangar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hangarDạng gốc (base form)
- hangaresSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Hồi nhỏ tôi thường chơi với bạn bè trong một nhà chứa máy bay bỏ hoang khổng lồ.