Dịch

hangover

B2danh từ (noun)
UK/ˈhæŋəʊ̯vəː/ ~ /ˈhæŋɵ̞ʊ̯vəː/US/ˈhæŋoʊ̯vɚ/ ~ /ˈhæŋɔʊ̯vɚ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dư vị khó chịu (sau khi uống rượu say…)danh từNegative effects, such as headache or nausea, caused by previous drunkenness due to (excessive) consumption of alcohol.
  2. Cơn nôn nao, cảm giác khó chịudanh từSimilar negative effects caused by previous excessive consumption of another substance, such as a drug, coffee, sugar, etc.
  3. Di chứng, tàn dưdanh từAn unpleasant relic left from prior events.
  4. Chỗ ngủ tựa dây thừngdanh từA sleeping arrangement, usually in homeless shelters, over a rope.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hangoverDạng gốc (base form)
  2. hangoversSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • hangover (from sth)tàn dư (từ cái gì)

Cụm từ (phrase)

bad hangoverCơn nôn nao dữ dội
hangover cureCách giải rượu
hangover effectDi chứng kéo dài
have a hangoverBị nôn nao sau cơn say
suffer from a hangoverKhổ sở vì cơn say nguội
social hangoverdanh từCảm giác kiệt sức sau khi tham gia quá nhiều vào các hoạt động xã hội

Ví dụ

  • yesterday’s , – I’ll .Tôi thực sự rất thích bữa tiệc hôm qua, nhưng giờ tôi đang đau đầu nôn nao kinh khủng – tôi sẽ không sớm lặp lại chuyện đó nữa đâu.
  • , , ?Mặt khác, tôi vốn đã say rồi, và chẳng phải cơn vật heroin dù sao cũng dễ chịu hơn cơn say rượu hay sao?
  • .Tàn dư duy nhất từ thời cấp ba ảnh hưởng tới một phần quãng đời đại học của tôi là áp lực xã hội phải có bạn trai.

AI