Dịch

veisalgia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hậu quả khó chịu của việc uống rượu; một cơn nôn naodanh từkhông đếm được (uncountable)The unpleasant after-effects of the consumption of alcohol; a hangover.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Na Uykveis“uneasiness after debauchery”
  2. từ tiếng Latinh mới-algia
  3. từ tiếng Hy Lạp cổἄλγοςálgos“pain”

AI