afterglow
B2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ánh hồng sau hoàng hôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The glow seen in the sky after sunset.
- Ánh sáng khi vật nguộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The light emitted by an incandescent object while cooling.
- Ánh sáng lân quangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The light emitted by a phosphor after excitation.
- Cảm giác lâng lâng sau sung sướngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The mildly euphoric feeling experienced after a pleasurable experience, especially after an orgasm or drug-induced high.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- afterglowDạng gốc (base form)
- afterglowsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc afterglow1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Bữa tiệc sau sự kiện
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An afterparty.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- , , .Hãy để những suy nghĩ của tôi đến với bạn, khi tôi đã đi xa, giống như ánh hồng của hoàng hôn ở ven rìa của sự im lặng đầy sao.
- : “,” .Anh ta cũng không ngừng theo đuổi: ngay cả trong giai đoạn "hậu sung sướng" như sách hướng dẫn tình dục gọi, anh ta vẫn tiếp tục theo đuổi.
- .Có một bữa tiệc sau với ca hát sau buổi thờ phượng buổi tối.