interna
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp/inˈteɾna/
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nữ nội trú, nữ tù nhândanh từfemale equivalent of interno
- Giống cái số ít của internotính từfeminine singular of interno
- Đưa vào viện, giam giữđộng từinflection of internar:
- Hãy đưa vào viện, hãy giam giữđộng từsecond-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- internaDạng gốc (base form)
- internasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hemorragia interna | Xuất huyết nội | |
| deuda internadanh từ | danh từ | Nợ trong nước |
| motor de combustión interna | Động cơ đốt trong | |
| rima interna | Vần giữa | |
| ordenanza interna | Nội quy | |
| auditoría interna | Kiểm toán nội bộ | |
| consistencia interna | Tính nhất quán nội tại | |
| contradicción interna | Mâu thuẫn nội tại |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đưa vào viện
- Đưa vào viện, giam giữthird-person singular present indicative
Họ từ (word family)
cùng gốc internaVí dụ
- .Bệnh nhân có biểu hiện xuất huyết nội.
- .Cuộc nổi dậy không thể bị dập tắt do thiếu phối hợp nội bộ.
- .Động cơ đốt trong đốt cháy hỗn hợp nhiên liệu và không khí.