Dịch

关灯

Hán-Việt: quan
guān dēng

Nghĩa chính

  1. Tắt đèn

Chữ và bộ thủ (character, radical)

关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation
灯

AI