Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
关灯
Hán-Việt: quan
guān dēng
Nghĩa chính
1
Tắt đèn
Chữ và bộ thủ
(character, radical)
关
guān
quan
Bộ: 八 · bát (tám)
6 nét
frontier pass; close; relation
▶ Viết lại
灯
▶ Viết lại
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
a cat may look at a king
Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh
Xuất hiện ở từ khác
关
kết hợp
tắt đèn
AI
1
Tắt đèn
1
Tắt đèn
1
Tắt đèn