Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đóng cửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of stopping operations; a closing, of a computer, business, event, etc.
- Câu chặn họngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A statement, insult, etc. that prevents the opponent from replying further.
- Cơn tê liệt, trạng thái đóng băngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An autistic response to stress or sensory overload, in which the individual freezes up and becomes silent, motionless, and unresponsive.
- Thế phòng ngự vô hiệu hóadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A defensive ploy that prevents the opposing players from attacking.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shutdownDạng gốc (base form)
- shutdownsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| emergency shutdown | Ngừng hoạt động khẩn cấp | |
| factory shutdown | Đóng cửa nhà máy | |
| planned shutdown | Ngừng hoạt động có kế hoạch | |
| shutdown command | Lệnh tắt máy | |
| shutdown procedure | Quy trình tắt máy | |
| system shutdown | Tắt hệ thống | |
| complete shutdown | Sự ngừng hoạt động hoàn toàn | |
| government shutdowndanh từ | danh từ | Chính phủ đóng cửa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự kiện bùng nổ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A big success; a hyped atmosphere.
Xuất hiện ở từ khác
- operationtrái nghĩaSự dừng hoàn toàn, thường có chủ đích, của thiết bị hoặc hệ thống.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- escalator's .Có một tấm bảo vệ nhựa molly che nút tắt thang cuốn để ngăn trẻ nhỏ nhấn và dừng thang cuốn.
- , .Khi anh ta xúc phạm tôi, câu trả lời của tôi là một shutdown khiến anh ta rời khỏi phòng.
- [ '] .Sự căng thẳng của các cô gái tự kỷ có thể biểu hiện theo nhiều cách và dẫn đến đổ vỡ hoặc đóng băng.