Dịch

shuttering

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hành động đóng một cái gì đó bằng cửa chớpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of closing something with shutters.
  2. Sự sụp đổ của một doanh nghiệp, một ấn phẩm, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The winding down of a business, a publication, etc.
  3. Ván khuôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Formwork.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shutteringDạng gốc (base form)
  2. shutteringsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

shuttering carpenterdanh từĐồng nghĩa với formworker

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , Marvel's & Skywald Warren's , 1973–1975.
  • [] , , ... , .

AI