shuttering
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động đóng một cái gì đó bằng cửa chớpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of closing something with shutters.
- Sự sụp đổ của một doanh nghiệp, một ấn phẩm, v.vdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The winding down of a business, a publication, etc.
- Ván khuôndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Formwork.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shutteringDạng gốc (base form)
- shutteringsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shuttering carpenterdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với formworker |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , Marvel's & Skywald Warren's , 1973–1975.
- [] , , ... , .