Dịch

shutter

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈʃʌtəː/US/ˈʃʌtɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Cánh cửa chớpdanh từOne who shuts or closes something.
  2. Cửa chớp, cánh cửa chớpdanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Each of a series of protective panels, usually wooden, placed over windows to block out the light.
  3. Cáng tạm thời, tấm ván khiêngdanh từA similar screen used as an improvised stretcher to carry someone wounded or sick.
  4. Đóng cửa chớpđộng từngoại động từ (transitive)To close shutters covering.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shutterNguyên thể (infinitive)
  2. shuttersSố nhiều (plural)
  3. shutteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. shutteringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

close the shuttersĐóng cửa chớp
open the shuttersMở cửa chớp
roller shutterdanh từCửa cuốn
shutter speeddanh từTốc độ màn trập
wooden shuttersCửa chớp gỗ
shutter damdanh từDạng đập di động có cửa lớn đóng mở bằng tuabin
time shutterdanh từMàn trập trong máy ảnh được thiết kế để thực hiện phơi sáng theo thời gian
shutter chancedanh từThời điểm tốt nhất để chụp ảnh một chủ thể đang chuyển động

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Tấm chắn
  1. Tấm chắn, cửa chắn, màn trậpThe part of a camera, normally closed, that opens for a controlled period of time to let light in when taking a picture.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , gate-openers […]Các tình nguyện viên gồm có một người điều khiển đấu trường, hai người chăn nuôi trẻ có kinh nghiệm để phân loại gia súc, cùng những người mở và đóng cổng...
  • [] , , .Người kéo vĩ cầm còn lại đã kiệt sức và được khiêng về nhà trên một tấm ván cửa.
  • . […] , , , .Một cửa sổ phục vụ có màn kéo trượt nằm ở cuối nhà bếp, cạnh khu vực ăn uống. Một tấm chắn gồm ba phần được lắp đặt, khi hạ xuống sẽ đóng kín hoàn toàn quầy bar.

AI