Dịch

shut out

B2động từ (verb)
US/ˌʃʌt ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Chặn, loại trừđộng từngoại động từ (transitive)To prevent from entering; to block or exclude.
  2. Che khuấtđộng từngoại động từ (transitive)To hide from sight.
  3. Khép lòng, từ chối chia sẻđộng từngoại động từ (transitive)To refuse to be open and vulnerable toward.
  4. Không cho ghi bànđộng từTo prevent from scoring; to perform a shutout.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. shut outNguyên thể (infinitive)
  2. shuts outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. shut outsSố nhiều (plural)
  4. shutting outPhân từ I (present participle)

Họ từ (word family)

cùng gốc shut out

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • triple-glazing .Loại kính ba lớp này giúp chặn tiếng ồn của giao thông.
  • .Bức tường cao đã che khuất vùng nông thôn phía sau.
  • ! ? ? ?Không! Tại sao? Tại sao anh lại khép lòng với tôi? Tại sao anh lại chối bỏ cả thế giới?

AI