Nghĩa chính
- Chặn, loại trừđộng từngoại động từ (transitive)To prevent from entering; to block or exclude.
- Che khuấtđộng từngoại động từ (transitive)To hide from sight.
- Khép lòng, từ chối chia sẻđộng từngoại động từ (transitive)To refuse to be open and vulnerable toward.
- Không cho ghi bànđộng từTo prevent from scoring; to perform a shutout.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shut outNguyên thể (infinitive)
- shuts outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- shut outsSố nhiều (plural)
- shutting outPhân từ I (present participle)
Họ từ (word family)
cùng gốc shut outTừ liên quan (related word)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- triple-glazing .Loại kính ba lớp này giúp chặn tiếng ồn của giao thông.
- .Bức tường cao đã che khuất vùng nông thôn phía sau.
- ! ? ? ?Không! Tại sao? Tại sao anh lại khép lòng với tôi? Tại sao anh lại chối bỏ cả thế giới?