Dịch

shut of

động từ (verb)
US/ˌʃʌt ʌv/

Nghĩa chính

  1. Loại bỏ (cái gì hoặc ai đó)động từngoại động từ (transitive)To be rid of (something or someone).

Cụm từ (phrase)

shut offđộng từKhóa, ngắt
shut off the worldTách khỏi thế giới
shut off the lightsTắt đèn

Ví dụ

  • .

AI