Nghĩa chính
- Loại bỏ (cái gì hoặc ai đó)động từngoại động từ (transitive)To be rid of (something or someone).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shut offđộng từ | động từ | Khóa, ngắt |
| shut off the world | Tách khỏi thế giới | |
| shut off the lights | Tắt đèn |
Ví dụ
- .