quarantine
B2danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 12 nghĩa- Sự cách lydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A period of 40 days, particularly
- Thời hạn 40 ngày của góa phụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The 40-day period during which a widow is entitled to remain in her deceased husband's home while any dower is collected and returned.
- Thời hạn cách ly 40 ngày tại Venicedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The 40-day period of isolation required after 1448 at Venice's lazaret to avoid renewed outbreaks of the bubonic plague and identical policies in other locations.
- Cách ly y tếđộng từngoại động từ (transitive)To place into isolation to prevent the spread of any contagious disease.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- quarantineNguyên thể (infinitive)
- quarantinesSố nhiều (plural)
- quarantinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- quarantiningPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- in quarantinebị cách lyThe dog was kept in quarantine for six months.Con chó đã bị cách ly trong sáu tháng.
- quarantine (sth/sb)cách ly (cái gì/ai)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mandatory quarantine | Cách ly bắt buộc | |
| quarantine facility | Cơ sở cách ly | |
| quarantine measures | Biện pháp cách ly | |
| quarantine period | Thời gian cách ly | |
| quarantine rules | Quy định cách ly | |
| self quarantine | Tự cách ly | |
| self-quarantineđộng từ, danh từ | động từ, danh từ | Hạn chế tiếp xúc thân thể với người khác, đặc biệt là để giảm sự lây truyền bệnh truyền nhiễm |
| K-Quarantinedanh từ | danh từ | Thuật ngữ mô tả chiến lược được Hàn Quốc sử dụng trong đại dịch COVID-19 nhằm hạn chế sự lây lan của vi-rút, bao gồm hệ thống cách ly, các chiến dịch tiếp cận cộng đồng, xét nghiệm và truy tìm dấu vết tiếp xúc |
12 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Động từ (verb) 4
Danh từ riêng (proper noun) 1
Thời hạn 40 ngày cấm trả thù
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A 40-day period formerly imposed by the French king upon warring nobles during which they were forbidden from exacting revenge or continuing to fight.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc quarantineNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh trung đạiquarentena
- từ tiếng Anh trung đạiquarentine
- từ Normanquarenteine
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Bốn mươi ngày, được gọi là thời hạn quarantain của Nhà vua, được cho phép để bạn bè hoặc người thân của một bên trong một cuộc chiến tư nhân bảo lãnh hoặc tìm kiếm sự bảo đảm.
- , .Căn bệnh khủng khiếp này có thể bị tiêu diệt bằng cách yêu cầu tất cả các con chó ở Anh thực hiện một kiểu cách ly, bằng cách nhốt chúng lại trong một số tuần nhất định.
- 40 1448 .Venice bắt đầu cách ly các con tàu cập cảng trong 40 ngày vào năm 1448 để ngăn chặn sự bùng phát thêm của bệnh dịch hạch.
Xuất hiện ở từ khác
- isolateđồng nghĩacách ly y tế để phòng dịch