cuarentena
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/kwaɾenˈtena/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cách lydanh từquarantine
- Khoảng bốn mươi, bốn mươi ngàydanh từforty days
- Tuổi bốn mươi, tuổi tứ tuầndanh từforties (decade of one's life from age 40 through age 49)
- Giống cái số ít của cuarentenotính từfeminine singular of cuarenteno
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cuarentenaDạng gốc (base form)
- cuarentenasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cumplir la cuarentena | Hoàn thành thời gian cách ly | |
| fin de la cuarentena | Kết thúc cách ly | |
| levantar la cuarentena | Dỡ bỏ cách ly | |
| poner en cuarentena | Cách ly |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đại dịch COVID-19
- Đại dịch COVID-19, đợt phong tỏaCOVID-19, coronavirus
Họ từ (word family)
cùng gốc cuarentenaNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã trải qua thời gian cách ly như thế nào?
- .Cách ly được áp dụng cho những người có triệu chứng.
- .Cách ly vẫn chưa kết thúc.