forties
B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thập niên 40danh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The fifth decade of a century: the 1840s, 1940s, 2040s, etc.
- Tuổi tứ tuầndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The decade of one's life from age 40 through age 49.
- Khoảng từ 40 đến 49danh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The range between 40 and 49.
- Thuộc thập niên 40tính từkhông so sánh (not comparable)From or evoking the 41st through 50th years of a century (chiefly the 1940s).
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hungry Fortiesdanh từ riêng | danh từ riêng | Suy thoái kinh tế ở Anh vào những năm 1840 do bệnh bạc lá khoai tây gây ra |
| roaring fortiesdanh từ | danh từ | Khu vực trên trái đất nằm trong khoảng từ 40 đến 50 độ Nam, chịu ảnh hưởng của gió Tây Nam mạnh |
| the roaring fortiescụm từ | cụm từ | Khu vực bâo ở Đại tây dương (từ 40 đến 50 độ vĩ bắc) |
Ví dụ
- .Mẹ tôi sinh vào những năm 40 còn bố tôi sinh vào những năm 70.
- .Cả hai đều ở độ tuổi tứ tuần.
- .Mặc gì khi thời tiết ở mức bốn mươi độ thực ra tùy thuộc vào việc bạn đang nói đến độ F hay độ C.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
'00s · '10s · '20s · '30s · '40s · '50s · '60s · '70s · '80s · '90s1900s · 1910s · 1920s · 1930s · 1940s · 1950s · 1960s · 1970s · 1980s · 1990s1700s · 1710s · 1720s · 1730s · 1740s · 1750s · 1760s · 1770s · 1780s · 1790s2100s · 2110s · 2120s · 2130s · 2140s · 2150s · 2160s · 2170s · 2180s · 2190szeroes1800s · 1810s · 1820s · 1830s · 1840s · 1850s · 1860s · 1870s · 1880s · 1890s2000s · 2010s · 2020s · 2030s · 2040s · 2050s · 2060s · 2070s · 2080s · 2090s00's · 10's · 20's · 30's · 40's · 50's · 60's · 70's · 80's · 90's