zeroes
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Những năm 2000danh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The decade of the 1800s, 1900s, 2000s, etc. The noughties. The 2000s.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ones and zeroesdanh từ | danh từ | Mã nhị phân; bit bật và tắt |
| zeroes and crossesdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tic-tac-toe |
Ví dụ
- "2010".Có hai số không trong "2010".
- .Có quá nhiều số không.
- , .Nếu một hàm chỉnh hình có một dãy vô hạn các điểm không với một điểm tụ, thì hàm đó đồng nhất bằng không.