roaring forties
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Khu vực trên trái đất nằm trong khoảng từ 40 đến 50 độ Nam, chịu ảnh hưởng của gió Tây Nam mạnhdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The area of the earth between 40 and 50 degrees south, prone to gale-force westerly winds.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the roaring fortiescụm từ | cụm từ | Khu vực bâo ở Đại tây dương (từ 40 đến 50 độ vĩ bắc) |
Ví dụ
- . , , . , .
- , 10 . 10 !
- , , .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)