Dịch

wean

C2động từ (verb)danh từ (noun)
US/ˈwiːn/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Dứt sữa, cai sữađộng từngoại động từ (transitive)To cease giving breast milk to an offspring; to accustom and reconcile (a child or young animal) to a want or deprivation of mother's milk; to take from the breast or udder.
  2. Làm quen từ nhỏđộng từngoại động từ (transitive)đi với onTo habituate (someone) to something, especially since childhood.
  3. Ngừng phụ thuộc sữa mẹđộng từnội động từ (intransitive)To cease to depend on the mother's milk for nutrition.
  4. Đứa trẻ nhỏdanh từA young child.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. weanNguyên thể (infinitive)
  2. weansNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. weanedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. weaningPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • wean sb/sth (off/from/onto sth)cai sữa cho ai/con gì (khỏi/sang cái gì)

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Cai nghiện
  1. ngoại động từ (transitive)Cai nghiện, bỏ thói quenTo cause to quit something to which one is addicted, dependent, or habituated.

Nguồn gốc (etymology)

động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiwenen
  2. từ tiếng Anh cổwenian“to accustom; habituate; train; prepare; make fit”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*wannjan

Cùng gốc (doublet)wonewontwonderwin

danh từ
  1. mượn từ tiếng Scotswean

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Abraham đã mở tiệc linh đình vào chính ngày Isaac được cai sữa.
  • 1980' .Thế hệ của anh ấy được làm quen với nhạc thập niên 1980 từ nhỏ.
  • .Những chú mèo con cuối cùng đã cai sữa.

AI