Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Dứt sữa, cai sữađộng từngoại động từ (transitive)To cease giving breast milk to an offspring; to accustom and reconcile (a child or young animal) to a want or deprivation of mother's milk; to take from the breast or udder.
- Làm quen từ nhỏđộng từngoại động từ (transitive)đi với onTo habituate (someone) to something, especially since childhood.
- Ngừng phụ thuộc sữa mẹđộng từnội động từ (intransitive)To cease to depend on the mother's milk for nutrition.
- Đứa trẻ nhỏdanh từA young child.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- wean sb/sth (off/from/onto sth)cai sữa cho ai/con gì (khỏi/sang cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)weaning brashDạng tiêu chảy nặng được cho là ảnh hưởng đến trẻ mới cai sữa
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Cai nghiện
- ngoại động từ (transitive)Cai nghiện, bỏ thói quenTo cause to quit something to which one is addicted, dependent, or habituated.
Họ từ (word family)
cùng gốc weanNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Abraham đã mở tiệc linh đình vào chính ngày Isaac được cai sữa.
- 1980' .Thế hệ của anh ấy được làm quen với nhạc thập niên 1980 từ nhỏ.
- .Những chú mèo con cuối cùng đã cai sữa.