Dịch

strangers là số nhiều của stranger

stranger

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈstɹeɪnd͡ʒə(ɹ)/US/ˈstɹeɪnd͡ʒɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Người lạdanh từA person whom one does not know; a person who is neither a friend nor an acquaintance.
  2. Người ngoài, người ngoại quốcdanh từAn outsider or foreigner.
  3. Người không thuộc giáo đoàndanh từOne not admitted to communion or fellowship.
  4. Người mới đếndanh từA newcomer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. strangerDạng gốc (base form)
  2. strangersSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stranger to sbngười xa lạ với aiShe remained a stranger to me.Cô ấy vẫn là người xa lạ với tôi.
  • stranger to…người lạ ở…He must have been a stranger to the town.Chắc hẳn anh ấy là người lạ ở thị trấn này.

Cụm từ (phrase)

a stranger in a strange landNgười lạ đất khách
no stranger toKhông lạ gì
stranger dangerdanh từMối nguy từ người lạ
stranger in townNgười lạ mới đến
talk to strangersNói chuyện với người lạ
perfect strangerdanh từNgười hoàn toàn xa lạ
don't be a strangercụm từVẫn giữ liên lạc với tôi
stranger things have happenedcụm từDùng để diễn tả rằng mặc dù một sự kiện hoặc ý tưởng có vẻ rất bất thường hoặc đáng ngạc nhiên, nó vẫn có thể xảy ra

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Người quen lâu ngày không gặp
  1. Used ironically to refer to a person who the speaker knows.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạistraunger
  2. từ tiếng Pháp cổestrangier“foreign, alien”
  3. từ tiếng Latinhextraneus“foreign, external”

Ví dụ

  • .Quý ông đó là người lạ đối với tôi.
  • , / .Dưa trên những luống băng được dạy để kết trái, / Và những thứ xa lạ với mặt trời vẫn chín ở đây.
  • ; , .Điều đầu tiên gây ấn tượng với người mới đến là độ gắt của các khúc cua trên đường ray khổ mét; không có gì lạ khi một đoàn tàu dài chạy theo ba hướng cùng một lúc, và đầu máy thường nằm trong tầm nhìn rõ ràng từ cửa sổ của toa thứ chín hoặc thứ mười.

AI