Dịch

strangerdom

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng hoặc trạng thái của một người lạdanh từkhông đếm được (uncountable)The condition or status of being a stranger.
  2. Thế giới hay phạm vi của những người xa lạ; bất kỳ nơi nào đầy người lạdanh từkhông đếm được (uncountable)The world or sphere of strangers; any place full of unknown people.

Nguồn gốc (etymology)

AI