Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tò mò; tính tò mòdanh từkhông đếm được (uncountable)Curiosity; inquisitiveness.
- Sản phẩm hoặc kết quả của việc tò mòdanh từđếm được (countable)The product or result of being curious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- curiousnessDạng gốc (base form)
- curiousnessesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Trạng thái tò mò
- không đếm được (uncountable)Trạng thái tò mò; độ chính xác của tay nghề; sự khéo léo của sự sáng tạoThe state of being curious; exactness of workmanship; ingenuity of contrivance.
Ví dụ
- [] father's / , / / : […]