Dịch

fisgón

C2tính từ (adjective)
/fisˈɡon/

Nghĩa chính

  1. Tọc mạch; rình mòtính từnosy; snooping

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fisgónDạng gốc (base form)
  2. fisgonasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. fisgonesGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. fisgonaGiống cái (feminine)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tọc mạch

Họ từ (word family)

cùng gốc fisgón

AI