Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
fisgón
C2
tính từ
(adjective)
/fisˈɡon/
Nghĩa chính
1
Tọc mạch; rình mò
tính từ
nosy; snooping
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
fisgón
Dạng gốc
(base form)
fisg
onas
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
fisg
ones
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
fisg
ona
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
nosy
Lắm chuyện, nhiều chuyện, đa sự, đa đoan, thọc mạch
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Tọc mạch
chismoso
Họ từ
(word family)
cùng gốc
fisgón
fisg
onear
Rình mò
động từ
AI
1
Tọc mạch
1
Tọc mạch
1
Tọc mạch