Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gossipee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đang bị đồn thổi
danh từ
One who is gossiped about.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gossipee
Dạng gốc
(base form)
gossipee
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
gossiper
,
Emma
wishes
to
control
her
receiver's
of
gossip
(
Harriet
)
opinion
about
Emma's
marriage
through
setting
Miss
Bates
,
the
gossipee
,
as
a
bad
example
to
be
followed
in
pursuing
a
dream
of
marriage
.
AI
1
Người đang bị đồn thổi
1
Người đang bị đồn thổi
1
Người đang bị đồn thổi