Nghĩa chính
- Nói chuyện một cách thản nhiên; thảo luận những vấn đề không quan trọngđộng từTo talk casually; to discuss unimportant matters.
- Cằn nhằnđộng từTo nag.
- Trò chuyện vô tâm và không liên quandanh từMindless and irrelevant chatter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sand-natterdanh từ | danh từ | Rắn lục cát hay rắn lục sừng, Vipera ammodytes |
Nguồn gốc (etymology)
Từ tượng thanh
Ví dụ
- ? !
Họ từ (word family)
cùng gốc natterNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha