cag
A1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Thùng rượudanh từA keg.
- Dạng rút gọndanh từClipping of cagoule.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cagDạng gốc (base form)
- cagsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cag-abacadanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của Catarman, Bắc Samar, Philippines |
| Cag-anahawdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Calbayog, Samar, Philippines |
| Cag-olangodanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Calbayog, Samar, Philippines |
| Cag-anibongdanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Calbayog, Samar, Philippines |
| cack-handedtính từ | tính từ | Hậu đậu; không thành công |
| cag-mag | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Gốc cây nhô lên
- A projecting piece left on a tree or shrub when a branch is severed; knob; stump.
Ví dụ
- SPRING's , […]Nếu sự ngang bướng bị phát hiện trong câu trả lời in của SPRING, có lẽ nó đã bị chọc cho bật ra khỏi anh ta bởi cách tiếp cận thô bạo mà Langan và Reynolds dùng.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cagNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạikag
danh từ
- từ tiếng Anh trung đại*kagge
- từ tiếng Bắc Âu cổ*kagi
- từ tiếng German nguyên thủy*kagô“bush, stump”
Cùng gốc (doublet)chag
động từ
- từ tiếng Anh trung đạicaggen“to tie, bind”
- từ tiếng Bắc Âu cổkǫgurr“quilt, blanket, bedcover, coffin cloth”