cack-handed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hậu đậu; không thành côngtính từClumsy; inept.
- Thuận tay tráitính từLeft-handed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cack-handedDạng gốc (base form)
- more cack-handedSo sánh hơn (comparative)
- most cack-handedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cack-handedlytrạng từ | trạng từ | Một cách thô lỗ |
| cack-handednessdanh từ | danh từ | Thuận tay trái |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuận tay trái
- Back-handed.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ‘ ,’ . . , ‘ ?’
- , . “” […]
- , .