Dịch

cack-handed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hậu đậu; không thành côngtính từClumsy; inept.
  2. Thuận tay tráitính từLeft-handed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cack-handedDạng gốc (base form)
  2. more cack-handedSo sánh hơn (comparative)
  3. most cack-handedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cack-handedlytrạng từMột cách thô lỗ
cack-handednessdanh từThuận tay trái

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thuận tay trái
  1. Back-handed.

Nguồn gốc (etymology)

cag“knob, stump”handed

Ví dụ

  • ‘ ,’ . . , ‘ ?’
  • , . “” […]
  • , .

AI