Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
zurdo
B2
giống đực
(masculine)
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
/ˈθuɾdo/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thuận tay trái
tính từ
left-handed
2
Người thuận tay trái, thuận tay trái
danh từ
left-handed person, lefty
3
Người cánh tả, cánh tả
danh từ
left-winger, leftist, lefty
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
zurdo
Dạng gốc
(base form)
zurd
ito
Dạng chỉ nhỏ
(diminutive)
zurd
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
zurdo
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
zurd
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
left-handed
Sử dụng tay trái tốt hơn hoặc khéo léo hơn tay phải
left-winger
Người tán thành quan điểm chính trị cánh tả
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Người thuận tay trái
progre
Người cánh tả
rojo
Khác
izquierdista
Trái nghĩa
diestro
AI
1
Thuận tay trái
2
Người thuận tay trái
3
Người cánh tả
1
Thuận tay trái
2
Người thuận tay trái
3
Người cánh tả
1
Thuận tay trái
2
Người thuận tay trái
3
Người cánh tả