caging
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động đặt hoặc bẫy một cái gì đó trong lồngdanh từThe act of placing or trapping something in a cage.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cagingDạng gốc (base form)
- cagingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , 30,000 , mesh-and-bolt three-mile .