Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
word has it
cụm từ
(phrase)
UK
/ˈ
w
ɜː
d
h
ə
z
ɪ
t
/
US
/ˈ
w
ɜɹ
d
h
ə
z
ɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Những người buôn chuyện đang nói rằng..., có tin đồn xung quanh rằng
cụm từ
People who gossip are saying that..., there is a rumor going around that...
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
rumour has it
Ví dụ
[…]
the
“
New
Amazon
,”
who
word
had
it
,
could
“
outdrink
,
outswear
,
[
and
]
outswagger
the
men
.”
Word
has
it
you're
looking
for
a
new
job
.
AI
1
Những người buôn chuyện đang nói rằng..
1
Những người buôn chuyện đang nói rằng..
1
Những người buôn chuyện đang nói rằng..