Dịch

word has it

cụm từ (phrase)
UK/ˈwɜːd həz ɪt/US/ˈwɜɹd həz ɪt/

Nghĩa chính

  1. Những người buôn chuyện đang nói rằng..., có tin đồn xung quanh rằngcụm từPeople who gossip are saying that..., there is a rumor going around that...

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • […] “ ,” , “, , [] .”
  • .

AI