Doog
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Dạng viết tắt của tên nam Douglas, biến thể của Dougdanh từ riêngA diminutive of the male given name Douglas, variant of Doug
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DoogDạng gốc (base form)
- DoogsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Doogie mousedanh từ | danh từ | Con chuột có các khớp thần kinh đã được tăng cường nhờ hiệu lực lâu dài, được sử dụng trong các thí nghiệm khoa học |