Dịch

dob

C1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/dɒb/US/dɑb/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tố cáo aiđộng từnội động từ (intransitive)To report a person to someone in authority for a wrongdoing. (For transitive forms see dob in, dob on.)
  2. Trốn họcđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To play truant.
  3. Tụng ca hướng đạođộng từnội động từ (intransitive)In the scouting movement, to chant dob to indicate that one will do one's best to follow the scouting laws.
  4. Một lượng nhỏdanh từA small amount of something, especially paste.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dobNguyên thể (infinitive)
  2. dobsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dobbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dobbingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Viết tắt của ngày sinh
  1. Initialism of date of birth.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidobben

Ví dụ

  • , . .Alex lo lắng rằng nếu người khác nghĩ anh đã mách lẻo, mọi thứ sẽ càng tệ hơn với anh. Mách lẻo là điều tồi tệ nhất mà một học sinh có thể làm.
  • 189 ‘’ . O’Dowd […]Các bậc phụ huynh đã bị đưa ra tòa 189 lần ở khu vực miền Tây trong năm năm qua vì con cái họ trốn học. Bộ trưởng Giáo dục John O’Dowd tiết lộ số lượng phụ huynh bị đưa ra tòa do trẻ em vắng mặt ở trường [...]
  • 212 ? Baden-Powell's […]Tại sao lại có 212 trường hợp tử vong ở trại hướng đạo sinh đầu tiên? Không có nhiều hoạt động tuyên hệ tại trại hướng đạo đầu tiên của Robert Baden-Powell vì trại đang bàn đến nằm ở Mafeking và diễn ra trong một cuộc vây hãm vô cùng khốc liệt[...]

AI