Dịch

dob in

động từ (verb)
UK/ˌdɒb ˈɪn/US/ˌdɑb ˈɪn/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Phản bội (ai đó) bằng cách thông báo về họđộng từngoại động từ (transitive)To betray (someone) by informing on them.
  2. Đóng góp (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To contribute (something).
  3. Đề cử một người, thường khi họ vắng mặt, cho một nhiệm vụ khó chịuđộng từTo nominate a person, often in their absence, for an unpleasant task.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dob inNguyên thể (infinitive)
  2. dobs inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dobbed inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dobbing inPhân từ I (present participle)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI