Nghĩa chính
- Phản bội (ai đó) bằng cách thông báo về họđộng từngoại động từ (transitive)To betray (someone) by informing on them.
- Đóng góp (cái gì đó)động từngoại động từ (transitive)To contribute (something).
- Đề cử một người, thường khi họ vắng mặt, cho một nhiệm vụ khó chịuđộng từTo nominate a person, often in their absence, for an unpleasant task.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dob inNguyên thể (infinitive)
- dobs inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dobbed inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dobbing inPhân từ I (present participle)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- .
- .