Dịch

dab up

động từ (verb)
US/ˌdæb ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Làm sạch (thường là chất lỏng tràn) bằng cách chấm nhẹ; thấm chất lỏng bằng cách chấm (Ấn nhẹ theo chuyển động lặp đi lặp lại bằng vật mềm mà không cần cọ xát)động từngoại động từ (transitive)To clean (usually a liquid spill) by dabbing; to soak up a fluid by dabbing (To press lightly in a repetitive motion with a soft object without rubbing).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dab upNguyên thể (infinitive)
  2. dabs upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dabbed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dabbing upPhân từ I (present participle)

AI