Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chấm (ấn nhẹ theo chuyển động lặp đi lặp lại bằng vật mềm mà không chà xát) bằng sơn để tạo ra hiệu ứng mong muốnđộng từngoại động từ (transitive)To dab (to press lightly in a repetitive motion with a soft object without rubbing) using paint to produce a desired effect.
- Loại bỏ bằng cách sử dụng một chuyển động chấmđộng từngoại động từ (transitive)To remove using a dabbing motion.
- Đánh dấu hoặc nhấn các số bằng dauber (điểm đánh dấu cho thẻ bingo) hoặc nói rộng ra là bằng ngón tay (ví dụ: trên bàn phím điện thoại)động từngoại động từ (transitive)To mark or press numbers with a dauber (marker for bingo cards) or, by extension, with a finger (e.g. on a phone pad).
- Dập tắt điếu thuốc bằng cách ấn đầu đèn xuống một vật gì đóđộng từngoại động từ (transitive)To extinguish a cigarette by pressing the lit end down on something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dab outNguyên thể (infinitive)
- dabs outNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- dabbed outQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- dabbing outPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đạt hiệu quả cao
- nội động từ (intransitive)Đạt hiệu quả cao, hãy sử dụng miếng thoa (dầu băm đậm đặc trên bề mặt được làm nóng)To get high using dabs (concentrated hash oil on a heated surface).