Dịch

touchdowns là số nhiều của touchdown

touchdown

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hạ cánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A six-point score occurring when the ball enters possession of a team's player in the opponent's end zone.
  2. Cướp bóng phòng ngựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A defensive action of grounding the ball in the team's own in-goal to stop the play.
  3. Lần chạm bóng ghi điểmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A try (scoring play of grounding the ball in the opposing team's in-goal).
  4. Điểm chạm đấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The moment when an aircraft or spacecraft makes first or final contact with the ground during a landing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. touchdownDạng gốc (base form)
  2. touchdownsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

touchdown passdanh từĐường chuyền trong đó người nhận bóng ghi bàn thắng
touchdown dancedanh từĐiệu nhảy nhỏ được biểu diễn để ăn mừng thành công của người đã thành công
touchdown spaceChưa có nghĩa
touchdown areaChưa có nghĩa
touchdown workspaceChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Điểm chạm đất của lốc xoáy
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The moment of contact of a tornado with the ground.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ 45 50 ,” 2009. “ , , . wasn’t .”“Tôi hẳn bắt được 45 hay 50 lần chạm bóng ghi điểm ở góc phải đó,” anh nói với The Baltimore Sun vào năm 2009. “Bề mặt hơi dốc, xuống dốc, cái đó giúp tôi tăng tốc hơn. Tôi không phải là người chạy nhanh đến vậy.”
  • .Các hành khách nghe thấy rõ đã thả lỏng khi máy bay chạm đất.
  • tornado's , .Hội Chữ thập đỏ Mỹ đã gửi tôi đến Alabama trong vòng hai mươi tư giờ sau khi lốc xoáy chạm đất, và sau đó tôi đã đến thăm các cộng đồng ở Oak Grove và Rock Creek thêm bốn lần nữa.

AI