Dịch

setdown

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Hành động đặt xuống một cái gì đó hoặc ai đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of setting down something or someone.
  2. Hành động hạ xuống một bề mặt (của máy bay hoặc tàu vũ trụ)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of descending onto a surface (of an aircraft or spacecraft).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. setdownDạng gốc (base form)
  2. setdownsSố nhiều (plural)

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Sự hạ mình của một người bằng hành động hoặc lời nói
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The humbling of a person by act or words.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , flyspot. .
  • , . , […]

AI