setdown
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Hành động đặt xuống một cái gì đó hoặc ai đódanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of setting down something or someone.
- Hành động hạ xuống một bề mặt (của máy bay hoặc tàu vũ trụ)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of descending onto a surface (of an aircraft or spacecraft).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- setdownDạng gốc (base form)
- setdownsSố nhiều (plural)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Sự hạ mình của một người bằng hành động hoặc lời nói
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The humbling of a person by act or words.