Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dracma
C2
giống đực/cái
danh từ
(noun)
/ˈdɾaɡma/
Nghĩa chính
1
Drachma (tiền tệ cũ của Hy Lạp)
danh từ
drachma (former currency of Greece)
2
Vở kịch
danh từ
dram
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dracma
Dạng gốc
(base form)
dracma
e
Số nhiều
(plural)
dracma
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
表演
biǎo yǎn
Vở kịch, kịch
剧
jù
Vở kịch, vở diễn
戏
xì
Vở kịch, vở diễn
Tiếng Anh
dram
Đơn vị đo lường cổ
drachma
Tiền tệ của Hy Lạp thời cổ đại và một lần nữa từ năm 1832 đến năm 2001, với ký hiệu ₯, kể từ khi được thay thế bằng đồng euro
AI
1
Drachma (tiền tệ cũ của Hy Lạp)
2
Vở kịch
1
Drachma (tiền tệ cũ của Hy Lạp)
2
Vở kịch
1
Drachma (tiền tệ cũ của Hy Lạp)
2
Vở kịch