Dịch

dam up

động từ (verb)
UK/ˌdæm ˈʌp/US/ˌdæm ˈʌp/

Nghĩa chính

  1. Xây dựng một con đập trên đó, do đó hạn chế dòng chảyđộng từTo build a dam on, thus restricting the flow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dam upNguyên thể (infinitive)
  2. dams upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dammed upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. damming upPhân từ I (present participle)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

AI