Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bơ thực vậtdanh từkhông đếm được (uncountable)A spread, manufactured from a blend of vegetable oils (some of which are hydrogenated), emulsifiers etc, mostly used as a substitute for butter.
- Phết bơ thực vật, bôi bơ thực vậtđộng từngoại động từ (transitive)To spread or cover (something) with margarine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- margarineNguyên thể (infinitive)
- margarinesSố nhiều (plural)
- margarinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- margariningPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thành phần đặc
- không đếm được (uncountable)Thành phần đặc, chất rắnThe solid ingredient of human fat, olive oil, etc.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápmargarine
- từ tiếng Hy Lạp cổμάργαρονmárgaron“pearl”
Ví dụ
- , .Bây giờ cô ấy đã trở lại vùng đất của người sống, cô ấy lại bắt đầu làm bơ thực vật cho bánh mì nướng của chúng tôi.
- . .Đây không phải bơ. Đây là bơ thực vật.
- . .Kia không phải bơ. Kia là bơ thực vật.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc margarineNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha