Dịch

margarine

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˌmɑː.ɡəˈɹiːn/US/ˈmɑɹ.d͡ʒ(ə.)ɹɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bơ thực vậtdanh từkhông đếm được (uncountable)A spread, manufactured from a blend of vegetable oils (some of which are hydrogenated), emulsifiers etc, mostly used as a substitute for butter.
  2. Phết bơ thực vật, bôi bơ thực vậtđộng từngoại động từ (transitive)To spread or cover (something) with margarine.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. margarineNguyên thể (infinitive)
  2. margarinesSố nhiều (plural)
  3. margarinedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. margariningPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Thành phần đặc
  1. không đếm được (uncountable)Thành phần đặc, chất rắnThe solid ingredient of human fat, olive oil, etc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápmargarine
  2. từ tiếng Hy Lạp cổμάργαρονmárgaron“pearl”

Ví dụ

  • , .Bây giờ cô ấy đã trở lại vùng đất của người sống, cô ấy lại bắt đầu làm bơ thực vật cho bánh mì nướng của chúng tôi.
  • . .Đây không phải bơ. Đây là bơ thực vật.
  • . .Kia không phải bơ. Kia là bơ thực vật.

AI