Dịch

margarita

B2danh từ (noun)
UK/ˌmɑː.ɡəˈɹiː.tə/US/ˌmɑɹ.ɡəˈɹi.tə/nguồn

Nghĩa chính

  1. Rượu margaritadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cocktail made with tequila, an orange-flavoured liqueur, and lemon or lime juice, often served with salt encrusted on the rim of the glass.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. margaritaDạng gốc (base form)
  2. margaritasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Santa Margaritadanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận San Luis Obispo, California, Hoa Kỳ
Rancho Santa Margaritadanh từ riêngThành phố ở Quận Cam, California, Hoa Kỳ

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhamargarita

Cùng gốc (doublet)margariteMargheritamarguerite

Ví dụ

  • .Anh ấy đang nhâm nhi ly margarita của mình.
  • .Cho tôi một ly margarita.
  • .Margarita của bạn đây.

AI