Dịch

margo

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bờ, mép, viềndanh từborder, margin

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. margoDạng gốc (base form)
  2. margosSố nhiều (plural)
  3. margines (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

margosa oildanh từĐồng nghĩa với neem oil

Họ từ (word family)

cùng gốc margo

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhmargō

Cùng gốc (doublet)margemargin

Ví dụ

  • . Тhe .Các rãnh được viền bởi các bờ hoặc mép nổi bật. Bờ được ngăn cách với phần còn lại của bề mặt điêu khắc dày đặc bởi một rãnh hẹp.

AI