Nghĩa chính
- Bị gạt ra lề xã hộitính từSubject to marginalization.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của marginalizeđộng từsimple past and past participle of marginalize
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marginalizedDạng gốc (base form)
- more marginalizedSo sánh hơn (comparative)
- most marginalizedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , .Chính phủ Israel hiện tại đã và đang nỗ lực hạn chế và loại bỏ các tiếng nói phản biện trong xã hội Israel những năm gần đây, đặc biệt là những người đấu tranh chấm dứt sự chiếm đóng và phơi bày các hành vi vi phạm nhân quyền chống lại người Palestine và các cộng đồng bị gạt ra lề xã hội.
- ?Bạn có bị gạt ra lề ở nơi làm việc không?
- .Cô ấy đã bị gạt ra lề xã hội.