marginal
B1tính từ (adjective)
/maɾxiˈnal/
Nghĩa chính
- Bên lề, cận biên, thứ yếutính từmarginal
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marginalDạng gốc (base form)
- marginalesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grupo marginal | Nhóm ngoài lề | |
| zona marginal | Vùng ngoại biên | |
| mar marginaldanh từ | danh từ | Biển cận biên |
| nota marginaldanh từ | danh từ | Ghi chú bên lề |
| coste marginaldanh từ | danh từ | Chi phí cận biên |
| utilidad marginaldanh từ | danh từ | Tiện ích cận biên |
| barrio marginal | Khu ổ chuột | |
| población marginal | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc marginalNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Anh ấy là thành viên của một nhóm ly khai bên lề.
- .Có nhiều khu ổ chuột ở Mexico.
- Tietê .Đường Marginal Tietê có hai km tắc nghẽn.