marginal cost
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự gia tăng chi phí đi kèm với sự gia tăng sản lượng một đơn vị; chi phí đơn vị của sản lượng bổ sung đó; đạo hàm riêng của hàm chi phí đối với sản lượngdanh từThe increase in cost that accompanies a unit increase in output; the unit cost of that additional output; the partial derivative of the cost function with respect to output.
- Đồng nghĩa với break-even pointdanh từSynonym of break-even point.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- marginal costDạng gốc (base form)
- marginal costsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| marginal cost of capitaldanh từ | danh từ | Chi phí của đơn vị vốn cận biên mà một công ty có thể huy động được |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha