Dịch

minimum

B1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. mức tối thiểu, số lượng tối thiểu, mức tối hạndanh từB1The lowest amount, degree, or value that is required, allowed, or possible.
  2. tối thiểu, thấp nhấttính từB1không so sánh (not comparable)The smallest amount or lowest degree possible or required.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. minimumDạng gốc (base form)
  2. minima (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. minimumsSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • to a minimumđến mức tối thiểuCosts should be kept to a minimum.Chi phí nên được giữ ở mức tối thiểu.
  • as a… minimumít nhất là một…As an absolute minimum, you should spend two hours in the evening studying.ít nhất là bạn nên dành hai tiếng mỗi tối để học.
  • at a minimumít nhấtCandidates must have a degree at a minimum.Ứng viên phải có bằng cấp ít nhất.

Cụm từ (phrase)

minimum ageĐộ tuổi tối thiểu
minimum costChi phí tối thiểu
minimum levelMức tối thiểu
minimum requirementYêu cầu tối thiểu
minimum valueGiá trị tối thiểu
minimum wagedanh từLương tối thiểu
bare minimumdanh từSố lượng nhỏ nhất có thể hoặc điều kiện ít đáp ứng nhất nhưng vẫn đầy đủ, được yêu cầu, chấp nhận được hoặc phù hợp cho một mục đích nào đó
keep something to a minimumGiữ cái gì ở mức tối thiểu

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Giai đoạn cực tiểu
  1. A period of minimum brightness or energy intensity (of a star).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mức tối thiểu
Khác
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhminimum

Ví dụ

  • .Chúng tôi cần tối thiểu ba nhân viên trực vào mọi thời điểm.
  • .Anh ta luôn cố gắng chỉ làm ở mức tối thiểu.
  • .Giai đoạn cực tiểu Maunder của Mặt trời được cho là tương ứng với một thời kỳ cực lạnh trên Trái đất.

AI