Dịch

marga

danh từ (noun)
UK/ˈmɑːɡə/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiêu chuẩn của các hình thức âm nhạc cổ điển, khiêu vũ, v.v., trái ngược với sự phát triển hiện đại hoặc khu vựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The canon of established forms of classical music, dance etc., as opposed to modern or regional developments.
  2. Các con đường hoặc khóa học được coi là dẫn đến giác ngộdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various paths or courses seen as leading to enlightenment.
  3. Con đường bát chánh đạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The noble eightfold path.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. margaDạng gốc (base form)
  2. margasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

karma-margadanh từMột trong ba con đường tâm linh cổ điển dẫn đến giải thoát (moksha)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một người có dáng người thiếu dinh dưỡng
  1. Someone of undernourished figure.

Ví dụ

  • … […] , .
  • ,

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Phạnमार्गmārga

Cùng gốc (doublet)marg

danh từ
  1. mượn từ Jamaican Creolemawga
  2. từ tiếng Anhmeagre

AI