Nghĩa chính
- Cá margatedanh từA white margate, of the species Haemulon album of fishes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- margateDạng gốc (base form)
- margatesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| margate fishdanh từ | danh từ | Cá margate trắng, một loài cá ăn được ở phía tây Đại Tây Dương |
| margate gruntdanh từ | danh từ | Margate trắng (album Haemulon), một loài cá thực phẩm của phía tây Đại Tây Dương |
| white margatedanh từ | danh từ | Loài cá ăn được, tiếng càu nhàu của Tây Đại Tây Dương (album Haemulon) |
| black margate | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- & 1982 , .Cặp song ca Cockney Chas & Dave gần đây đã lọt vào top 10 Bảng xếp hạng Đĩa đơn Vinyl của Anh với bản tái phát hành bài ca ngợi những ngày nghỉ ở bờ biển Margate năm 1982.