Dịch

margins là số nhiều của margin

margin

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈmɑː.d͡ʒɪn/US/ˈmɑɹ.d͡ʒɪn/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Lềdanh từThe edge of the paper, typically left blank when printing but sometimes used for annotations etc.
  2. Mép, bờdanh từThe edge or border of any flat surface.
  3. Bên lề, bờ vực, giới hạndanh từThe edge defining inclusion in or exclusion from a set or group.
  4. Kẻ lề, tạo lềđộng từTo add a margin to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. marginNguyên thể (infinitive)
  2. marginsSố nhiều (plural)
  3. marginedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. marginingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in the marginở lề trangnotes scribbled in the marginghi chú viết vội ở lề trang
  • by a margin of sthvới khoảng cách cái gìShe beat the other runners by a margin of ten seconds.Cô ấy vượt qua các vận động viên khác với khoảng cách mười giây.
  • on the margins of sthở bên lề cái gìpeople living on the margins of societynhững người sống ở bên lề xã hội

Cụm từ (phrase)

margin of errordanh từBiên độ sai số
narrow marginCách biệt sít sao
on marginBằng tiền ký quỹ
profit margindanh từBiên lợi nhuận
safety marginBiên độ an toàn
wide marginKhoảng cách lớn
margin of victorydanh từSự khác biệt về điểm số giữa người chiến thắng trong cuộc thi và người về đích thứ hai
by a wide margintrạng từĐồng nghĩa với by far

8 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 2
Mức chênh lệch
  1. Mức chênh lệch, cách biệtA difference or ratio between results, characteristics, scores.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạimargyn
  2. từ tiếng Latinhmarginem
  3. từ tiếng Pháp cổmargin

Cùng gốc (doublet)margemargo

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , ( ) .Hơn nữa, các mép thùy con cong ra xa thùy chính, dẫn đến việc (khi phồng hoàn toàn) mặt dưới lá tạo thành lớp lót bên trong của thùy con.
  • , - - .Xét về khía cạnh không gian, Mary Lamb thấy mình ở nơi tận cùng bên lề xã hội - giữa những kẻ lang thang - khi cuốn tiểu thuyết mở đầu.
  • cách biệt chiến thắng

AI