wayside
C1danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Lề đường, ven đường, vệ đườngdanh từThe side of a road or path.
- Trạm dừng chân, điểm dừng chândanh từA rest area.
- Bờ đường, ở bờ đườngtính từkhông so sánh (not comparable)Situated near the side of a road or path.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- waysideDạng gốc (base form)
- waysidesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fall by the waysideđộng từ | động từ | Không thể hoàn thành, đặc biệt vì thiếu sự quan tâm; bị bỏ rơi |
| wayside crossdanh từ | danh từ | Cây thánh giá dựng bên đường |
| wayside pulpitdanh từ | danh từ | Tấm biển ven đường phía trước các nhà thờ và các trung tâm thờ cúng tôn giáo khác, có thông điệp được thay đổi thường xuyên, thường là hàng tuần và thường là những câu trích dẫn mang tính chào mừng hoặc kinh thánh, triết học, tâm linh hoặc nâng cao tinh thần |
| go by the waysideđộng từ | động từ | Trở nên lỗi thời hoặc lỗi thời |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc waysideVí dụ
- .Nhiều loài hoa dại mọc bên vệ đường.
- .Chúng tôi dừng chân ở một quán pub ven đường.
- .Anh nằm xuống ven đường và chợp mắt dưới gốc cây.